hồng ngoại

Học thuật
Thân thiện
hồng ngoại

Một chiếc điều khiển từ xa sử dụng tia hồng ngoại để thay đổi kênh truyền hình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về loại bức xạ điện từ bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ, mắt người không nhìn thấy được: "Hồng ngoại" mô tả một dạng bức xạ nhiệt, thường được phát ra bởi các vật thể nhiệt độ, nằm ngoài vùng quang phổ mắt thường có thể quan sát.
  2. Danh từ:

    • Bức xạ hồng ngoại: Dùng để chỉ chính loại sóng hoặc tia tính chất nêu trên.
    • Vùng phổ hồng ngoại: Chỉ khu vực bước sóng trong thang sóng điện từ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đèn hồng ngoại thường dùng để sưởi ấm. (Thiết bị phát ra bức xạ nhiệt dùng cho mục đích làm nóng.)
    • Camera hồng ngoại có thể chụp ảnh trong bóng tối. (Camera cảm nhận bức xạ nhiệt để tạo hình ảnh.)
  • Danh từ:

    • Mặt trời phát ra rất nhiều hồng ngoại. (Mặt trời tỏa ra một lượng lớn bức xạ bước sóng dài.)
    • Công nghệ này sử dụng hồng ngoại để truyền tín hiệu. (Công nghệ này dùng bức xạ không nhìn thấy để truyền dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khoa học kỹ thuật: Thuật ngữ "hồng ngoại" được dùng chuyên ngành trong vật , quang học, điện tử thiên văn học để chỉ vùng bức xạ cụ thể.

    • Phổ hồng ngoại giúp phân tích cấu trúc phân tử. (Việc nghiên cứu dải bức xạ này hỗ trợ xác định đặc tính hóa học.)
  • Trong y học: Phương pháp điều trị bằng tia hồng ngoại.

    • Vật trị liệu có thể áp dụng nhiệt hồng ngoại. (Một liệu pháp sử dụng bức xạ nhiệt để giảm đau.)
Biến thể từ liên quan
  • Tia hồng ngoại (danh từ): Cách gọi cụ thể hơn cho bức xạ hồng ngoại, thường dùng trong đời sống.
    • Điều khiển từ xa dùng tia hồng ngoại.
  • Bức xạ hồng ngoại (danh từ): Cách gọi mang tính học thuật, nhấn mạnh bản chất sóng/ bức xạ.
  • Hồng ngoại xa / Cận hồng ngoại (tính từ): Các phân loại chi tiết dựa trên bước sóng trong dải hồng ngoại.
Từ đồng nghĩa / Cách giải thích khác
  • Bức xạ nhiệt: Cách gọi dựa trên tính chất sinh nhiệt phổ biến của bức xạ này.
  • Vùng quang phổ không nhìn thấy ( bước sóng dài): Cách mô tả vị trí của trong thang sóng điện từ.
Thành ngữ / Cụm từ cố định
  • Ứng dụng công nghệ hồng ngoại: Chỉ chung các thiết bị, giải pháp kỹ thuật sử dụng nguyên lý hồng ngoại.
    • Ứng dụng công nghệ hồng ngoại trong an ninh ngày càng phổ biến.
hồng ngoại

Một chiếc điều khiển từ xa sử dụng tia hồng ngoại để thay đổi kênh truyền hình.

  1. () Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.